별자리 홈 홈으로 돌아가기
SKALA LIBRARY 조용한 궤도
← 별자리 홈 홈으로 돌아가기

SKALA LIBRARY · QUIET NOTES ROOM · FULL QUARRY

SKALA 문장과 조용한 노트SKALA Quotes & Quiet NotesSKALA Quotes & Quiet Notes

입구는 조용하게. 안쪽은 깊게.A quiet entrance. A deeper room inside.Một lối vào yên lặng. Một căn phòng sâu hơn ở bên trong.

읽고 머물기 Read · Stay · Return

우리는 명언을 수집하지 않습니다.We do not collect quotations.Chúng tôi không sưu tầm danh ngôn.

삶이 자기 이름을 되찾은 순간, 현장에서 남은 문장, 아직 이름을 찾지 못한 금가루까지 버리지 않고 기록합니다. 첫 화면은 조용하게 두고, 더 읽고 싶은 사람만 안쪽 방으로 들어갑니다.We record the moments when life regains its own name, sentences left by real work, and even small pieces of gold dust that have not found their name yet. The entrance stays quiet; the deeper rooms open only for those who want to keep reading.Chúng tôi ghi lại những khoảnh khắc cuộc sống tìm lại tên của mình, những câu chữ còn lại từ công việc thật, và cả những hạt bụi vàng chưa tìm được tên. Lối vào vẫn yên; những căn phòng sâu hơn chỉ mở cho người muốn đọc tiếp.

천천히 들어오세요. 이곳은 당신을 재촉하지 않습니다.Come in slowly. This place does not rush you.Hãy bước vào thật chậm. Nơi này không thúc giục bạn.

FIRST LIGHT · 첫 번째 빛

먼저 여덟 문장만 놓았습니다.We begin with only eight sentences.Chúng tôi bắt đầu chỉ với tám câu.

이 방의 전체 광물을 한꺼번에 쏟지 않습니다. 먼저 오래 머물 수 있는 문장부터 만납니다.We do not pour the whole quarry into one screen. We begin with sentences that can stay with you for a while.Chúng tôi không đổ cả mỏ lên một màn hình. Chúng tôi bắt đầu bằng những câu có thể ở cùng bạn một lúc.

FIRST LIGHT · 01
“행복이 머무는 곳을 집이라고 부르고 싶다.”“I want to call the place where happiness stays a home.”“Tôi muốn gọi nơi hạnh phúc ở lại là một ngôi nhà.”
FIRST LIGHT · 02
“좋은 집은 매일 감동을 주지 않는다. 매일 안심을 준다.”“A good home does not move you every day. It reassures you every day.”“Một ngôi nhà tốt không làm bạn xúc động mỗi ngày. Nó cho bạn cảm giác yên tâm mỗi ngày.”
FIRST LIGHT · 03
“좋은 문장은 작가가 만든 것이 아니다. 삶이 오래 견뎌낸 시간을 언어가 뒤늦게 따라간 것이다.”“A good sentence is not made by a writer. Language simply catches up with the time that life has endured.”“Một câu hay không chỉ do người viết tạo ra. Ngôn ngữ chỉ đang cố bắt kịp quãng thời gian mà cuộc sống đã chịu đựng.”
FIRST LIGHT · 04
“우리는 명언을 수집하지 않습니다. 삶이 자기 이름을 되찾는 순간들을 기록합니다.”“We do not collect quotations. We record the moments when life regains its own name.”“Chúng tôi không sưu tầm danh ngôn. Chúng tôi ghi lại những khoảnh khắc cuộc sống tìm lại tên của mình.”
FIRST LIGHT · 05
“좋은 하루는 많은 일을 한 날이 아니라, 내가 나답게 머물 수 있었던 날이다.”“A good day is not a day when I did many things, but a day when I could remain myself.”“Một ngày tốt không phải ngày tôi làm được nhiều việc, mà là ngày tôi có thể ở lại như chính mình.”
FIRST LIGHT · 06
“Nothing is wasted.”“Nothing is wasted.”“Không có gì là lãng phí.”
FIRST LIGHT · 07
“천천히 들어오세요. 이곳은 당신을 재촉하지 않습니다.”“Come in slowly. This place does not rush you.”“Hãy bước vào thật chậm. Nơi này không thúc giục bạn.”
FIRST LIGHT · 08
“Leave lighter than you arrived.”“Leave lighter than you arrived.”“Hãy rời đi nhẹ hơn lúc bạn bước vào.”

ROOMS INSIDE THE QUARRY · 광산 안쪽의 방들

문장도 자기 자리가 있습니다.Sentences have rooms of their own.Câu chữ cũng có những căn phòng của riêng mình.

v0.2 Full Quarry와 v0.3 Dust Sweep에서 회수한 문장을 공기와 태도가 비슷한 방으로 나누었습니다. 제목을 눌러 필요한 방만 천천히 엽니다.Recovered lines from the v0.2 Full Quarry and v0.3 Dust Sweep are arranged into rooms with a shared atmosphere and attitude. Open only the room you want to enter.Những câu được phục hồi từ Full Quarry v0.2 và Dust Sweep v0.3 được sắp vào các phòng có chung bầu không khí và thái độ. Chỉ mở căn phòng bạn muốn bước vào.

01

집 · 환대Home · WelcomeNhà · Chào đón

사람을 붙잡기보다 다시 세상으로 걸어 나갈 힘을 돌려주는 집.A home that does not hold people, but returns the strength to walk back into the world.Một ngôi nhà không giữ chân con người, mà trả lại sức mạnh để bước trở lại thế giới.

6
ROOM 01 · 01
“집은 사람이 머무는 곳이 아니다. 행복이 머무는 곳이다.”“A home is not where people stay. It is where happiness stays.”“Nhà không phải nơi con người ở. Đó là nơi hạnh phúc ở lại.”
ROOM 01 · 02
“집은 설명으로 이해되지 않는다. 살아본 사람만 안다. 홈페이지가 없어도, 책자가 없어도, 집은 이미 존재할 수 있다. 경험한 사람은 안다.”“A home is not understood through explanation. Only someone who has lived there knows.”“Một ngôi nhà không được hiểu bằng lời giải thích. Chỉ người đã sống trong đó mới biết.”
ROOM 01 · 03
“초대는 내 공간으로 데려오는 일이 아니다. 함께 머물 수 있는 공간을 여는 일이다. SKALA다운 초대는 “내가 만든 공간에 와 봐”가 아니라 “같이 천천히 걸어 보자”이다.”“An invitation is not bringing someone into my space. It is opening a space where we can stay together.”“Lời mời không phải đưa ai đó vào không gian của tôi. Đó là mở một không gian nơi chúng ta có thể cùng ở lại.”
ROOM 01 · 04
“좋은 집은 한 번에 완성되지 않는다. 한 방씩 사랑받으며 완성된다.”“A good home is not completed all at once. It is completed one loved room at a time.”“Một ngôi nhà tốt không hoàn tất trong một lần. Nó được hoàn thiện từng căn phòng được yêu quý.”
ROOM 01 · 05
“SKALA HOME은 도피처가 아니라 출발점이다.”“SKALA HOME is not a refuge from life. It is a place to begin again.”“SKALA HOME không phải nơi trốn khỏi cuộc sống. Đó là nơi để bắt đầu lại.”
ROOM 01 · 06
“초대는 내 공간으로 데려오는 일이 아니다. 함께 머물 수 있는 공간을 여는 일이다.”“An invitation is not bringing someone into my space. It is opening a space where we can stay together.”“Lời mời không phải đưa ai đó vào không gian của tôi. Đó là mở một không gian nơi chúng ta có thể cùng ở lại.”
02

공기 · 침묵 · 머무름Atmosphere · Silence · StayingKhông khí · Im lặng · Ở lại

형태보다 먼저 남는 공기와, 아무 일도 일어나지 않아도 괜찮은 시간.The atmosphere that remains before form, and time in which nothing has to happen.Bầu không khí tồn tại trước hình thức, và khoảng thời gian không cần điều gì phải xảy ra.

6
ROOM 02 · 01
“오늘도 좋은 작품을 만들기 전에 좋은 공기를 먼저 지킵니다.”“Before making a good work, we protect the atmosphere first.”“Trước khi làm một công việc tốt, chúng tôi bảo vệ bầu không khí trước.”
ROOM 02 · 02
“날씨는 밖에서 오고 공기는 안에서 만들어진다.”“Weather comes from outside. Atmosphere is made within.”“Thời tiết đến từ bên ngoài. Bầu không khí được tạo từ bên trong.”
ROOM 02 · 03
“집 안이 너무 조용해서가 아니라 충분히 따뜻하기 때문이다.”“The house is quiet not because it is empty, but because it is warm enough.”“Ngôi nhà yên không phải vì trống, mà vì đủ ấm.”
ROOM 02 · 04
“우리는 침묵도 함께 머무를 수 있다.”“We can stay together with silence, too.”“Chúng ta cũng có thể ở cùng nhau trong im lặng.”
ROOM 02 · 05
“쉼은 아무것도 하지 않는 시간이 아니다. 마음이 더 이상 경계하지 않아도 되는 상태다.”“Rest is not a time of doing nothing. It is a state in which the heart no longer has to stay on guard.”“Nghỉ ngơi không phải thời gian không làm gì. Đó là trạng thái khi trái tim không còn phải luôn cảnh giác.”
ROOM 02 · 06
“사람은 일을 그리워한 것이 아니라, 그 일을 하던 공기를 그리워했는지도 모른다.”“Perhaps people did not miss the work itself, but the atmosphere in which they used to do it.”“Có lẽ điều người ta nhớ không phải bản thân công việc, mà là bầu không khí nơi họ từng làm nó.”
03

거울 · 자기 이해Mirror · Self UnderstandingGương · Hiểu chính mình

심판보다 이해에 가까운 거울. 자신을 끝까지 바라보는 태도.A mirror closer to understanding than judgement, and the practice of continuing to look at oneself.Một chiếc gương gần với thấu hiểu hơn phán xét, và sự thực hành tiếp tục nhìn vào chính mình.

6
ROOM 03 · 01
“거울은 당신의 부족함을 보여 주기 위해 있는 것이 아닙니다. 오늘도 당신과 눈을 마주치기 위해 기다리고 있었습니다.”“A mirror is not there to show you what you lack. It has been waiting to meet your eyes again today.”“Chiếc gương không ở đó để cho bạn thấy mình thiếu gì. Hôm nay nó vẫn đang chờ gặp lại ánh mắt của bạn.”
ROOM 03 · 02
“나는 나 자신을 더 사랑하게 된 것이 아니라 드디어 나 자신을 더 이해하게 되었다.”“I did not simply come to love myself more. I finally came to understand myself more.”“Tôi không chỉ học cách yêu mình hơn. Cuối cùng tôi đã hiểu mình hơn.”
ROOM 03 · 03
“사람은 이해받을 때 사랑받는다고 느낀다.”“People feel loved when they feel understood.”“Con người cảm thấy được yêu khi họ cảm thấy được thấu hiểu.”
ROOM 03 · 04
“자기 자신을 사랑한다는 것은, 자기 자신을 끝까지 이해하려는 태도를 포기하지 않는 것이다.”“To love yourself is not to give up the attitude of trying to understand yourself to the end.”“Yêu chính mình là không từ bỏ thái độ cố gắng hiểu mình đến cùng.”
ROOM 03 · 05
“성장은 없던 것을 더하는 과정이 아니라 원래 있던 것이 선명하게 드러나는 과정이다.”“Growth is not the process of adding what was not there. It is the process of what was already there becoming clearer.”“Trưởng thành không phải quá trình thêm vào điều chưa có. Đó là quá trình điều vốn đã có trở nên rõ hơn.”
ROOM 03 · 06
“거울은 부족함을 보여 주기 위한 것이 아니라 오늘도 나와 눈을 마주치기 위해 기다리는 것이다.”“A mirror is not there to show what is lacking. It waits to meet my eyes again today.”“Chiếc gương không ở đó để cho thấy điều thiếu hụt. Hôm nay nó vẫn chờ gặp lại ánh mắt tôi.”
04

몸 · 회복Body · RecoveryCơ thể · Hồi phục

모든 프로젝트보다 먼저 오래 살아야 하는 첫 번째 집.The first home that must be lived in and cared for before every project.Ngôi nhà đầu tiên phải được sống cùng và chăm sóc trước mọi dự án.

6
ROOM 04 · 01
“몸은 프로젝트가 아니다. 평생 함께 살아갈 집이다.”“The body is not a project. It is the home we will live with for a lifetime.”“Cơ thể không phải dự án. Đó là ngôi nhà ta sẽ sống cùng suốt đời.”
ROOM 04 · 02
“운동은 몸을 벌주는 시간이 아니다. 몸에게 고맙다고 말하는 시간이다.”“Exercise is not a time to punish the body. It is a time to say thank you to the body.”“Tập luyện không phải lúc trừng phạt cơ thể. Đó là lúc nói lời cảm ơn với cơ thể.”
ROOM 04 · 03
“내 몸 내 집이 무너지면 모든 프로젝트가 다 소용 없다.”“If my body, my home, collapses, every project becomes meaningless.”“Nếu cơ thể tôi, ngôi nhà của tôi, sụp xuống, mọi dự án đều trở nên vô nghĩa.”
ROOM 04 · 04
“몸을 더 사랑한다는 것은 몸을 벌하는 것이 아니라 돌보는 것이다.”“To love the body more is not to punish it, but to care for it.”“Yêu cơ thể hơn không phải là trừng phạt nó, mà là chăm sóc nó.”
ROOM 04 · 05
“SKALA HOME 이전에 가장 오래 살아야 하는 집은 몸이다.”“Before SKALA HOME, the home we must live in the longest is the body.”“Trước SKALA HOME, ngôi nhà ta phải sống cùng lâu nhất là cơ thể.”
ROOM 04 · 06
“회복은 반드시 화해가 아니다. 말하지 않음, 거리두기, 자기 마음 정리도 회복이 될 수 있다.”“Recovery does not necessarily mean reconciliation. Silence, distance, and putting your own heart in order can also be recovery.”“Hồi phục không nhất thiết có nghĩa là hòa giải. Im lặng, giữ khoảng cách và sắp lại lòng mình cũng có thể là hồi phục.”
05

현장 · 만들기Worksite · MakingCông trường · Tạo tác

벽을 세우는 기술보다 사람이 머물 공기를 준비하는 태도.An attitude of preparing the air people will live in, before the technique of raising walls.Thái độ chuẩn bị bầu không khí nơi con người sẽ sống trước cả kỹ thuật dựng tường.

6
ROOM 05 · 01
“건축은 벽을 세우는 기술이 아니다. 사람이 머물 공기를 준비하는 일이다.”“Construction is not the technique of putting up walls. It is the work of preparing the atmosphere where people will stay.”“Xây dựng không chỉ là kỹ thuật dựng tường. Đó là công việc chuẩn bị bầu không khí nơi con người sẽ ở lại.”
ROOM 05 · 02
“현장을 치우는 일은 내일의 데니스를 환영하는 일이다.”“Cleaning the worksite is a way of welcoming tomorrow's Dennis.”“Dọn công trường là một cách chào đón Dennis của ngày mai.”
ROOM 05 · 03
“먼지는 만들어내는 과정에서 따라오는 향기들이 만든 자취다.”“Dust is the trace left by the fragrances that follow the process of making.”“Bụi là dấu vết do những hương đi theo quá trình tạo tác để lại.”
ROOM 05 · 04
“아이디어는 건물이 아니다. 도면이 생길 때 비로소 지을 수 있는 공간이 된다.”“An idea is not a building. It becomes a space that can be built only when a drawing appears.”“Một ý tưởng không phải một công trình. Chỉ khi có bản vẽ, nó mới trở thành không gian có thể được xây.”
ROOM 05 · 05
“아이디어를 사랑하기 전에, 함께 다듬는 과정을 더 사랑하자.”“Before loving the idea, let us love the process of refining it together even more.”“Trước khi yêu ý tưởng, hãy yêu hơn nữa quá trình cùng nhau mài giũa nó.”
ROOM 05 · 06
“오늘도 완벽한 작품을 만들려고 하지 말자. 아름다운 하루를 살아내자. 작품은 그 하루를 따라온다.”“Let us not try to make a perfect work today. Let us live a beautiful day. The work will follow that day.”“Hôm nay đừng cố làm ra một tác phẩm hoàn hảo. Hãy sống một ngày đẹp. Công việc sẽ đi theo ngày ấy.”
06

방 · 항해 · 별자리Rooms · Voyage · ConstellationCác phòng · Hành trình · Chòm sao

점처럼 흩어진 경험이 시간이 지나며 하나의 지도와 집으로 연결되는 방식.The way scattered experiences slowly connect into a map, a voyage, and a home.Cách những trải nghiệm rời rạc chậm rãi kết nối thành một tấm bản đồ, một chuyến đi và một ngôi nhà.

6
ROOM 06 · 01
“프로젝트는 목록이 아니라 방이다.”“Projects are not a list. They are rooms.”“Dự án không phải một danh sách. Chúng là những căn phòng.”
ROOM 06 · 02
“디지털 집은 보여주는 공간보다 함께 머무는 공간이어야 한다.”“A digital home should be a place to stay together, not merely a place to display things.”“Một ngôi nhà số nên là nơi cùng ở lại, không chỉ là nơi trưng bày mọi thứ.”
ROOM 06 · 03
“사람은 점을 찍으며 살아간다. 별자리는 나중에야 보인다.”“People live by placing points. The constellation becomes visible only later.”“Con người sống bằng cách đặt từng điểm. Chỉ về sau chòm sao mới hiện ra.”
ROOM 06 · 04
“앵커가 있는 배는 더 멀리 항해할 수 있다. 원칙이 있는 자는 더 멀리 성장할 수 있다.”“A ship with an anchor can voyage farther. A person with principles can grow farther.”“Một con tàu có neo có thể đi xa hơn. Một người có nguyên tắc có thể trưởng thành xa hơn.”
ROOM 06 · 05
“중요한 것은 빛나는 것이 아니다. 어떤 빛을 비추는가이다.”“What matters is not whether something shines, but what kind of light it casts.”“Điều quan trọng không phải một thứ có tỏa sáng hay không, mà là nó chiếu ra loại ánh sáng nào.”
ROOM 06 · 06
“지식은 점이다. 지혜는 점들을 연결하는 능력이다.”“Knowledge is a point. Wisdom is the ability to connect the points.”“Kiến thức là một điểm. Trí tuệ là khả năng nối các điểm.”
07

광산 · 기록 · 보관Quarry · Record · ArchiveMỏ đá · Ghi chép · Lưu trữ

발견한 것을 버리지 않고 이름과 자리를 찾아 주는 작업.The work of giving discovered things a name and a place instead of throwing them away.Công việc đặt tên và chỗ ở cho những điều đã tìm thấy thay vì vứt chúng đi.

6
ROOM 07 · 01
“처음에는 Headquarter (HQ)를 만들고 있다고 생각했다. 시간이 지나며 그 아래에 Hidden Quarry (HQ)가 있었다는 것을 발견했다.”“Headquarter (HQ) → Hidden Quarry (HQ)”“Headquarter (HQ) → Hidden Quarry (HQ)”
ROOM 07 · 02
“나는 생각이 부족한 사람이 아니었다. 생각을 담을 창고가 부족했던 사람이었다.”“I was not a person short of thoughts. I was a person short of a place to store them.”“Tôi không phải người thiếu suy nghĩ. Tôi chỉ thiếu một nơi để chứa chúng.”
ROOM 07 · 03
“나는 길을 잃은 것이 아니었다. 지도를 만들기 전에 항해를 시작했을 뿐이다.”“I was not lost. I had simply started the voyage before drawing the map.”“Tôi không bị lạc. Tôi chỉ bắt đầu chuyến đi trước khi vẽ bản đồ.”
ROOM 07 · 04
“잃어버린 기억도 자산이다. 기록할 공간이 생기면 다시 돌아올 수 있다.”“Even a lost memory is an asset. When there is a place to record it, it can return.”“Ngay cả ký ức đã mất cũng là tài sản. Khi có nơi để ghi lại, nó có thể trở về.”
ROOM 07 · 05
“보물은 캐낸 순간 완성되지 않는다. 제자리를 찾아 보관될 때 비로소 다음 사람을 기다릴 수 있다.”“Treasure is not complete when it is mined. Only when it finds its place and is kept can it wait for the next person.”“Kho báu chưa hoàn tất khi vừa được khai lên. Chỉ khi tìm được chỗ và được gìn giữ, nó mới có thể chờ người tiếp theo.”
ROOM 07 · 06
“문서 정리는 복붙 노동이 아니라 보물에 이름표를 붙이는 일이다.”“Organising documents is not copy-and-paste labour. It is the work of putting name tags on treasure.”“Sắp xếp tài liệu không phải công việc sao chép-dán. Đó là việc gắn nhãn tên cho kho báu.”
08

언어 · 마음 · 관계Language · Heart · RelationshipNgôn ngữ · Trái tim · Mối quan hệ

말을 대신 쓰기보다, 사람이 실제로 전하고 싶은 뜻과 마음을 보호하는 쪽.Protecting what a person truly means and feels, rather than speaking in their place.Bảo vệ điều một người thật sự muốn nói và cảm nhận, thay vì nói thay họ.

6
ROOM 08 · 01
“어떤 마음은 직접 건네기엔 너무 아프다. 그래서 우리는 그 마음이 다치지 않고 건너갈 수 있는 다리를 만들기로 했다.”“Some feelings are too painful to hand over directly. So we decided to build a bridge that lets the heart cross without being hurt.”“Có những cảm xúc quá đau để trao thẳng sang người khác. Vì vậy chúng tôi quyết định xây một cây cầu để trái tim có thể đi qua mà không bị tổn thương.”
ROOM 08 · 02
“기능보다 안전, 전달보다 회복, 문장보다 태도, 화해보다 이해.”“Safety before features. Recovery before delivery. Attitude before sentences. Understanding before reconciliation.”“An toàn trước tính năng. Hồi phục trước truyền đạt. Thái độ trước câu chữ. Thấu hiểu trước hòa giải.”
ROOM 08 · 03
“회복은 반드시 화해가 아니다. 말하지 않음, 거리두기, 자기 마음 정리도 회복이 될 수 있다.”“Recovery does not necessarily mean reconciliation. Silence, distance, and putting your own heart in order can also be recovery.”“Hồi phục không nhất thiết có nghĩa là hòa giải. Im lặng, giữ khoảng cách và sắp lại lòng mình cũng có thể là hồi phục.”
ROOM 08 · 04
“번역은 됐는데 마음은 전해지지 않는 것.”“The words were translated, but the heart did not cross.”“Lời đã được dịch, nhưng trái tim chưa đi qua.”
ROOM 08 · 05
“The recipient has the right not to reply.”“The recipient has the right not to reply.”“Người nhận có quyền không trả lời.”
ROOM 08 · 06
“When you don’t know what to say.”“When you don't know what to say.”“Khi bạn không biết nên nói gì.”

CONVERSATION / MEMORY DUST · v0.3

금가루 문장 더 보기Read more gold-dust fragmentsĐọc thêm những mảnh bụi vàng

먼지라고 버리지 않습니다. 아직 이름을 찾지 못한 문장들도 언젠가 자기 자리를 만날 수 있습니다.We do not throw something away because it looks like dust. A sentence that has not found its name may still find its place one day.Chúng tôi không vứt bỏ một thứ chỉ vì nó trông như bụi. Một câu chưa tìm được tên vẫn có thể tìm thấy chỗ của mình vào một ngày nào đó.

GOLD DUST · 01
“사람은 점을 찍으며 살아간다. 별자리는 나중에야 보인다.”“People live by placing points. The constellation becomes visible only later.”“Con người sống bằng cách đặt từng điểm. Chỉ về sau chòm sao mới hiện ra.”
GOLD DUST · 02
“앵커가 있는 배는 더 멀리 항해할 수 있다. 원칙이 있는 자는 더 멀리 성장할 수 있다.”“A ship with an anchor can voyage farther. A person with principles can grow farther.”“Một con tàu có neo có thể đi xa hơn. Một người có nguyên tắc có thể trưởng thành xa hơn.”
GOLD DUST · 03
“중요한 것은 빛나는 것이 아니다. 어떤 빛을 비추는가이다.”“What matters is not whether something shines, but what kind of light it casts.”“Điều quan trọng không phải một thứ có tỏa sáng hay không, mà là nó chiếu ra loại ánh sáng nào.”
GOLD DUST · 04
“지식은 점이다. 지혜는 점들을 연결하는 능력이다.”“Knowledge is a point. Wisdom is the ability to connect the points.”“Kiến thức là một điểm. Trí tuệ là khả năng nối các điểm.”
GOLD DUST · 05
“쉽게 버리지 않으려고 한다. 일도, 기록도, 문장도, 경험도. Nothing is Wasted. 어떠한 경험도 버려질 것은 없다.”“We try not to throw things away easily: work, records, sentences, experience. Nothing is Wasted.”“Chúng tôi cố không dễ dàng vứt bỏ mọi thứ: công việc, ghi chép, câu chữ, trải nghiệm. Nothing is Wasted.”
GOLD DUST · 06
“Still correcting. Still remembering. Still becoming. Maybe that is enough for now. I am still under construction. And that is why I can still become better.”“Still correcting. Still remembering. Still becoming. Maybe that is enough for now. I am still under construction. And that is why I can still become better.”“Vẫn đang sửa. Vẫn đang nhớ lại. Vẫn đang trở thành. Có lẽ lúc này như thế là đủ. Tôi vẫn đang trong quá trình xây dựng. Và chính vì vậy, tôi vẫn có thể trở nên tốt hơn.”
GOLD DUST · 07
“행복이 머무는 곳을 집이라고 부르고 싶다.”“I want to call the place where happiness stays a home.”“Tôi muốn gọi nơi hạnh phúc ở lại là một ngôi nhà.”
GOLD DUST · 08
“서재는 지식을 과시하는 곳이 아니라, 이해받는 느낌을 주는 공간이어야 한다.”“A library should not be a place to display knowledge, but a place that gives the feeling of being understood.”“Một thư viện không nên là nơi trưng bày kiến thức, mà là nơi cho người ta cảm giác được thấu hiểu.”
NOTHING IS WASTED.

공개 서재에는 읽기 좋은 문장만 놓고, 원문 출처와 더 두꺼운 원광석은 내부 Quarry Archive에 따로 보존합니다.The public library holds the readable selection. Source provenance and the thicker raw quarry remain preserved separately in the internal Quarry Archive.thư viện công khai giữ phần tuyển chọn có thể đọc. Nguồn gốc tài liệu và phần mỏ thô dày hơn vẫn được bảo tồn riêng trong Quarry Archive nội bộ.

문장을 다 읽지 않아도 괜찮습니다. 하나만 오래 남아도 충분합니다.You do not have to read every sentence. It is enough if one stays with you.Bạn không cần đọc mọi câu. Chỉ cần một câu ở lại với bạn là đủ.

첫 선반으로 별자리 홈으로